expansible
US/ɪk.ˈspænt.sə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
expansible nghĩa là có thể mở rộng, có thể bành trướng, giãn được.
Nghĩa của expansible
Tính từ
- Có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra.
- Vật lý Giãn được.
Dạng từ của expansible
| So sánh hơn | more expansible |
| So sánh nhất | most expansible |
Câu hỏi thường gặp
expansible nghĩa là gì?
expansible (tính từ) nghĩa là có thể mở rộng, có thể bành trướng, giãn được.
expansible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expansible: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈspænt.sə.bəl/.