TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expansible

US/ɪk.ˈspænt.sə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

expansible nghĩa là có thể mở rộng, có thể bành trướng, giãn được.

Nghĩa của expansible

Tính từ

  1. Có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra.
  2. Vật lý Giãn được.

Dạng từ của expansible

So sánh hơnmore expansible
So sánh nhấtmost expansible

Câu hỏi thường gặp

expansible nghĩa là gì?

expansible (tính từ) nghĩa là có thể mở rộng, có thể bành trướng, giãn được.

expansible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expansible: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈspænt.sə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.