TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expatiation

US/ɛk.ˌspeɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

expatiation nghĩa là sự bàn nhiều, bài nói dài dòng, sự đi lung tung, sự đi dông dài.

Nghĩa của expatiation

Danh từ

  1. Sự bàn nhiều (về một vấn đề), bài nói dài dòng, bài viết dài dòng.
  2. Sự đi lung tung, sự đi dông dài.

Dạng từ của expatiation

Số nhiềuexpatiations

Câu hỏi thường gặp

expatiation nghĩa là gì?

expatiation (danh từ) nghĩa là sự bàn nhiều, bài nói dài dòng, sự đi lung tung, sự đi dông dài.

expatiation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expatiation: giọng Mỹ (US) /ɛk.ˌspeɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.