expatiation
US/ɛk.ˌspeɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
expatiation nghĩa là sự bàn nhiều, bài nói dài dòng, sự đi lung tung, sự đi dông dài.
Nghĩa của expatiation
Danh từ
- Sự bàn nhiều (về một vấn đề), bài nói dài dòng, bài viết dài dòng.
- Sự đi lung tung, sự đi dông dài.
Dạng từ của expatiation
| Số nhiều | expatiations |
Câu hỏi thường gặp
expatiation nghĩa là gì?
expatiation (danh từ) nghĩa là sự bàn nhiều, bài nói dài dòng, sự đi lung tung, sự đi dông dài.
expatiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expatiation: giọng Mỹ (US) /ɛk.ˌspeɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/.