expatriate
UK/ɛksˈpætɹi.ɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/ɛksˈpætɹi.ɪt/ giọng máy của trình duyệt
expatriate nghĩa là bị đày biệt xứ, đày biệt xứ.
Nghĩa của expatriate
Tính từ
- Bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi.
Danh từ
- Người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi.
Ngoại động từ
- Đày biệt xứ.
- to expatriate oneselftự bỏ xứ mà đi; từ bỏ quốc tịch của mình
Dạng từ của expatriate
| Số nhiều | expatriates |
| Ngôi thứ ba số ít | expatriates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expatriating |
| Quá khứ phân từ | expatriated |
| Quá khứ | expatriated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expatriate
Đồng nghĩa
Họ từ của expatriate
Câu hỏi thường gặp
expatriate nghĩa là gì?
expatriate (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bị đày biệt xứ, đày biệt xứ.
expatriate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expatriate: giọng Anh (UK) /ɛksˈpætɹi.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ɛksˈpætɹi.ɪt/.