Sự bàn nhiều, bàn dông dài, viết dông dài (về một vấn đề).
Dạng từ của expatiatory
So sánh hơn
more expatiatory
So sánh nhất
most expatiatory
Câu hỏi thường gặp
expatiatory nghĩa là gì?
expatiatory (tính từ) nghĩa là sự bàn nhiều, bàn dông dài.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.