TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expatiatory

giọng máy của trình duyệt

expatiatory nghĩa là sự bàn nhiều, bàn dông dài.

Nghĩa của expatiatory

Tính từ

  1. Sự bàn nhiều, bàn dông dài, viết dông dài (về một vấn đề).

Dạng từ của expatiatory

So sánh hơnmore expatiatory
So sánh nhấtmost expatiatory

Câu hỏi thường gặp

expatiatory nghĩa là gì?

expatiatory (tính từ) nghĩa là sự bàn nhiều, bàn dông dài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.