expatriation
US/ɛk.ˌspeɪ.tri.ˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
expatriation nghĩa là sự đày biệt xứ.
Nghĩa của expatriation
Danh từ
- Sự đày biệt xứ; sự bỏ xứ sở mà đi.
- Sự từ bỏ quốc tịch (của mình).
Dạng từ của expatriation
| Số nhiều | expatriations |
Câu hỏi thường gặp
expatriation nghĩa là gì?
expatriation (danh từ) nghĩa là sự đày biệt xứ.
expatriation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expatriation: giọng Mỹ (US) /ɛk.ˌspeɪ.tri.ˈeɪ.ʃən/.