TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expatriation

US/ɛk.ˌspeɪ.tri.ˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

expatriation nghĩa là sự đày biệt xứ.

Nghĩa của expatriation

Danh từ

  1. Sự đày biệt xứ; sự bỏ xứ sở mà đi.
  2. Sự từ bỏ quốc tịch (của mình).

Dạng từ của expatriation

Số nhiềuexpatriations

Câu hỏi thường gặp

expatriation nghĩa là gì?

expatriation (danh từ) nghĩa là sự đày biệt xứ.

expatriation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expatriation: giọng Mỹ (US) /ɛk.ˌspeɪ.tri.ˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.