TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expectantly

giọng máy của trình duyệt

expectantly nghĩa là mong đợi, hy vọng.

Nghĩa của expectantly

Phó từ

  1. Mong đợi, hy vọng.

Dạng từ của expectantly

So sánh hơnmore expectantly
So sánh nhấtmost expectantly

Câu ví dụ với expectantly

  • Tom waited expectantly. Tom đã nóng lòng chờ đợi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

expectantly nghĩa là gì?

expectantly (phó từ) nghĩa là mong đợi, hy vọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.