expectantly
giọng máy của trình duyệt
expectantly nghĩa là mong đợi, hy vọng.
Nghĩa của expectantly
Phó từ
- Mong đợi, hy vọng.
Dạng từ của expectantly
| So sánh hơn | more expectantly |
| So sánh nhất | most expectantly |
Câu ví dụ với expectantly
- Tom waited expectantly. Tom đã nóng lòng chờ đợi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
expectantly nghĩa là gì?
expectantly (phó từ) nghĩa là mong đợi, hy vọng.