expectations
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛkspɛkˈteɪʃənz/
US/ɛkspɛkˈteɪʃənz/
giọng máy của trình duyệt
expectations nghĩa là kỳ vọng, dự tính.
Nghĩa của expectations
Danh từ
- Kinh tế học Kỳ vọng; dự tính.
Cụm từ, thành ngữ với expectations
- expectations lag — Độ trễ kỳ vọng; Độ trễ dự tính.
Câu hỏi thường gặp
expectations nghĩa là gì?
expectations (danh từ) nghĩa là kỳ vọng, dự tính.
expectations phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expectations: giọng Anh (UK) /ɛkspɛkˈteɪʃənz/, giọng Mỹ (US) /ɛkspɛkˈteɪʃənz/.