expectative
US/ɪk.ˈspɛk.tə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
expectative nghĩa là có thể đòi lại, điều mong đợi.
Nghĩa của expectative
Tính từ
- Pháp lý Có thể đòi lại.
- Thuộc Điều mong đợi; làm một điều mong đợi.
Dạng từ của expectative
| So sánh hơn | more expectative |
| So sánh nhất | most expectative |
| Số nhiều | expectatives |
Câu hỏi thường gặp
expectative nghĩa là gì?
expectative (tính từ) nghĩa là có thể đòi lại, điều mong đợi.
expectative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expectative: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈspɛk.tə.tɪv/.