TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expected

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈspɛk.tɪd/ US/ɪkˈspɛk.tɪd/ giọng máy của trình duyệt

expected nghĩa là Được chờ đợi hy vọng.

Nghĩa của expected

Tính từ

  1. Được chờ đợi hy vọng.

Dạng từ của expected

So sánh hơnmore expected
So sánh nhấtmost expected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expected

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với expected

  • expected inflation — Mức lạm phát kỳ vọng; lạm phát dự tính.
  • expected net returns — Mức lợi tức ròng kỳ vọng; Lợi tức ròng dự tính.
  • expected utility theory — Lý thuyết độ thoả dụng kỳ vọng; Thuyết thoả dụng dự tính.
  • expected value — Giá trị kỳ vọng; giá trị dự tính.

Câu ví dụ với expected

  • We expected him to support us. Chúng tôi đã kỳ vọng anh ấy hỗ trợ chúng tôi.
  • I never expected to be kidnapped. Tôi chưa từng bao giờ nghĩ là tôi sẽ bị bắt cóc.
  • No one expected Tom to win. Chẳng ai ngờ rằng Tom sẽ thắng.
  • It's not as cold here as I expected. Trời ở đây không lạnh như tôi nghĩ.
  • This is much less money than we expected. Chỗ này ít hơn chúng mình muốn.
  • Showers are expected on Tuesday. Dự kiến có mưa rào vào thứ Ba.
  • She was the last person I expected to meet that day. Cô ta là người cuối cùng mà tôi muốn gặp vào ngày hôm đó.
  • I could not catch as many fish as I had expected. Tôi không bắt được đủ số cá như mong đợi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

expected nghĩa là gì?

expected (tính từ) nghĩa là Được chờ đợi hy vọng.

expected phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expected: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɛk.tɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɛk.tɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.