TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expected utility theory

US/ ˈθi.ə.ri/ giọng máy của trình duyệt

expected utility theory nghĩa là Lý thuyết độ thoả dụng kỳ vọng; Thuyết thoả dụng dự tính.

Nghĩa của expected utility theory

Danh từ

  1. Kinh tế học Lý thuyết độ thoả dụng kỳ vọng; Thuyết thoả dụng dự tính.

Câu hỏi thường gặp

expected utility theory nghĩa là gì?

expected utility theory (danh từ) nghĩa là Lý thuyết độ thoả dụng kỳ vọng; Thuyết thoả dụng dự tính.

expected utility theory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expected utility theory: giọng Mỹ (US) / ˈθi.ə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.