TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expected value

UK/ɪkˈspɛkt.ɪd ˈval.juː/ US/ɪkˈspɛkt.ɪd ˈvæl.ju/ giọng máy của trình duyệt

expected value nghĩa là giá trị kỳ vọng, giá trị dự tính.

Nghĩa của expected value

Danh từ

  1. Kinh tế học Giá trị kỳ vọng; giá trị dự tính.

Dạng từ của expected value

Số nhiềuexpected values

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expected value

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

expected value nghĩa là gì?

expected value (danh từ) nghĩa là giá trị kỳ vọng, giá trị dự tính.

expected value phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expected value: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɛkt.ɪd ˈval.juː/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɛkt.ɪd ˈvæl.ju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.