expected value
UK/ɪkˈspɛkt.ɪd ˈval.juː/
US/ɪkˈspɛkt.ɪd ˈvæl.ju/
giọng máy của trình duyệt
expected value nghĩa là giá trị kỳ vọng, giá trị dự tính.
Nghĩa của expected value
Danh từ
- Kinh tế học Giá trị kỳ vọng; giá trị dự tính.
Dạng từ của expected value
| Số nhiều | expected values |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expected value
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
expected value nghĩa là gì?
expected value (danh từ) nghĩa là giá trị kỳ vọng, giá trị dự tính.
expected value phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expected value: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɛkt.ɪd ˈval.juː/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɛkt.ɪd ˈvæl.ju/.