expectorant
US/ɪk.ˈspɛk.tə.rənt/
giọng máy của trình duyệt
expectorant nghĩa là làm long đờm, thuốc long đờm.
Nghĩa của expectorant
Tính từ
- Y học Làm long đờm.
Danh từ
- Y học Thuốc long đờm.
Dạng từ của expectorant
| Số nhiều | expectorants |
Câu hỏi thường gặp
expectorant nghĩa là gì?
expectorant (tính từ, danh từ) nghĩa là làm long đờm, thuốc long đờm.
expectorant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expectorant: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈspɛk.tə.rənt/.