TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expectorant

US/ɪk.ˈspɛk.tə.rənt/ giọng máy của trình duyệt

expectorant nghĩa là làm long đờm, thuốc long đờm.

Nghĩa của expectorant

Tính từ

  1. Y học Làm long đờm.

Danh từ

  1. Y học Thuốc long đờm.

Dạng từ của expectorant

Số nhiềuexpectorants

Câu hỏi thường gặp

expectorant nghĩa là gì?

expectorant (tính từ, danh từ) nghĩa là làm long đờm, thuốc long đờm.

expectorant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expectorant: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈspɛk.tə.rənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.