expectorate
UK/ɪkˈspɛktəɹeɪt/
US/ɪkˈspɛktəɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
expectorate nghĩa là khạc, nhổ, khạc đờm.
Nghĩa của expectorate
Động từ
- Khạc, nhổ, khạc đờm.
Dạng từ của expectorate
| Ngôi thứ ba số ít | expectorates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expectorating |
| Quá khứ phân từ | expectorated |
| Quá khứ | expectorated |
Họ từ của expectorate
Câu hỏi thường gặp
expectorate nghĩa là gì?
expectorate (động từ) nghĩa là khạc, nhổ, khạc đờm.
expectorate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expectorate: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɛktəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɛktəɹeɪt/.