TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expense preference

US/ ˈprɛ.fɜːnts/ giọng máy của trình duyệt

expense preference nghĩa là ưu tiên chi tiêu.

Nghĩa của expense preference

Danh từ

  1. Kinh tế học Ưu tiên chi tiêu.

Câu hỏi thường gặp

expense preference nghĩa là gì?

expense preference (danh từ) nghĩa là ưu tiên chi tiêu.

expense preference phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expense preference: giọng Mỹ (US) / ˈprɛ.fɜːnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.