expensive
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈspɛn.sɪv/
US/ɪkˈspɛn.sɪv/
giọng máy của trình duyệt
expensive nghĩa là đắt tiền, xa hoa, đắt.
Nghĩa của expensive
Tính từ
- Đắt tiền.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xa hoa.
Dạng từ của expensive
| So sánh hơn | more expensive |
| So sánh nhất | most expensive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expensive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của expensive
Câu ví dụ với expensive
- Your watch is more expensive than mine. Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi.
- I can't buy a book this expensive. Tôi không mua nổi quyển sách đắt thế này đâu.
- That television is both big and expensive. Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.
- Everything is very expensive in this store. Mọi thứ rất đắt trong cửa hàng này.
- I think that's a little too expensive. Tôi nghĩ cái đó hơi đắt.
- The price of diamond is very expensive. Giá kim cương rất đắt.
- This hotel is relatively expensive for this town. Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này.
- There's nothing more expensive than love. Không có gì đắt đỏ hơn tình yêu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
expensive nghĩa là gì?
expensive (tính từ) nghĩa là đắt tiền, xa hoa, đắt.
expensive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expensive: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɛn.sɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɛn.sɪv/.