TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

experiential

UK/ɛkˌspɪəɹiˈɛnʃəl/ US/ɪkˌspɪɹiˈɛnʃəl/ giọng máy của trình duyệt

experiential nghĩa là dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.

Nghĩa của experiential

Tính từ

  1. Dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa.

Dạng từ của experiential

So sánh hơnmore experiential
So sánh nhấtmost experiential

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với experiential

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

experiential nghĩa là gì?

experiential (tính từ) nghĩa là dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.

experiential phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của experiential: giọng Anh (UK) /ɛkˌspɪəɹiˈɛnʃəl/, giọng Mỹ (US) /ɪkˌspɪɹiˈɛnʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.