experiential
UK/ɛkˌspɪəɹiˈɛnʃəl/
US/ɪkˌspɪɹiˈɛnʃəl/
giọng máy của trình duyệt
experiential nghĩa là dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.
Nghĩa của experiential
Tính từ
- Dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa.
Dạng từ của experiential
| So sánh hơn | more experiential |
| So sánh nhất | most experiential |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với experiential
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
experiential nghĩa là gì?
experiential (tính từ) nghĩa là dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.
experiential phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của experiential: giọng Anh (UK) /ɛkˌspɪəɹiˈɛnʃəl/, giọng Mỹ (US) /ɪkˌspɪɹiˈɛnʃəl/.