experimentalise
giọng máy của trình duyệt
experimentalise nghĩa là thí nghiệm, thử, cuộc thí nghiệm, sự thí nghiệm.
Nghĩa của experimentalise
Nội động từ
- + on, with Thí nghiệm, thử.
Danh từ
- Cuộc thí nghiệm.
- Sự thí nghiệm, sự thử.
Câu hỏi thường gặp
experimentalise nghĩa là gì?
experimentalise (nội động từ, danh từ) nghĩa là thí nghiệm, thử, cuộc thí nghiệm, sự thí nghiệm.