TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expertize

UK/ˈɛkspətaɪz/ US/ˈɛkspɚtaɪz/ giọng máy của trình duyệt

expertize nghĩa là Xem giám định.

Nghĩa của expertize

Động từ

  1. Xem giám định.

Dạng từ của expertize

Ngôi thứ ba số ítexpertizes
Hiện tại phân từ (-ing)expertizing
Quá khứ phân từexpertized
Quá khứexpertized

Câu hỏi thường gặp

expertize nghĩa là gì?

expertize (động từ) nghĩa là Xem giám định.

expertize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expertize: giọng Anh (UK) /ˈɛkspətaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkspɚtaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.