expertize
UK/ˈɛkspətaɪz/
US/ˈɛkspɚtaɪz/
giọng máy của trình duyệt
expertize nghĩa là Xem giám định.
Nghĩa của expertize
Động từ
- Xem giám định.
Dạng từ của expertize
| Ngôi thứ ba số ít | expertizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expertizing |
| Quá khứ phân từ | expertized |
| Quá khứ | expertized |
Câu hỏi thường gặp
expertize nghĩa là gì?
expertize (động từ) nghĩa là Xem giám định.
expertize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expertize: giọng Anh (UK) /ˈɛkspətaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkspɚtaɪz/.