expertise
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɛkspɜːˈtiːz/
US/ˌɛkspɚˈtis/
giọng máy của trình duyệt
expertise nghĩa là sự thành thạo, sự tinh thông, tài chuyên môn.
Nghĩa của expertise
Danh từ
- Sự thành thạo, sự tinh thông.
- Tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn.
- Sự giám định.
Dạng từ của expertise
| Số nhiều | expertises |
| Ngôi thứ ba số ít | expertises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expertising |
| Quá khứ phân từ | expertised |
| Quá khứ | expertised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expertise
Đồng nghĩa
Họ từ của expertise
Câu hỏi thường gặp
expertise nghĩa là gì?
expertise (danh từ) nghĩa là sự thành thạo, sự tinh thông, tài chuyên môn.
expertise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expertise: giọng Anh (UK) /ˌɛkspɜːˈtiːz/, giọng Mỹ (US) /ˌɛkspɚˈtis/.