expiring
US/ɪk.ˈspɑɪ.riɳ/
giọng máy của trình duyệt
expiring nghĩa là thở ra, lâm chung, hấp hối.
Nghĩa của expiring
Tính từ
- Thở ra.
- Lâm chung; hấp hối.
Câu hỏi thường gặp
expiring nghĩa là gì?
expiring (tính từ) nghĩa là thở ra, lâm chung, hấp hối.
expiring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expiring: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈspɑɪ.riɳ/.