TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expiring

US/ɪk.ˈspɑɪ.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

expiring nghĩa là thở ra, lâm chung, hấp hối.

Nghĩa của expiring

Tính từ

  1. Thở ra.
  2. Lâm chung; hấp hối.

Câu hỏi thường gặp

expiring nghĩa là gì?

expiring (tính từ) nghĩa là thở ra, lâm chung, hấp hối.

expiring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expiring: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈspɑɪ.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.