TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expire

UK/ɪkˈspaɪə(ɹ)/ US/ɪkˈspaɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

expire nghĩa là thở ra, thở hắt ra, tắt thở, hết hạn.

Nghĩa của expire

Ngoại động từ

  1. Thở ra.

Nội động từ

  1. Thở ra.
  2. Thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...).
  3. Mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...).

Dạng từ của expire

Ngôi thứ ba số ítexpires
Hiện tại phân từ (-ing)expiring
Quá khứ phân từexpired
Quá khứexpired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expire

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của expire

Câu ví dụ với expire

  • My driver's license expires at the end of this month. Bằng lái xe của tôi sẽ hết hạn vào cuối tháng.
  • I want to go to Australia again before my passport expires. Trước khi hộ chiếu hết hạn, tớ muốn đi Úc thêm lần nữa quá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

expire nghĩa là gì?

expire (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thở ra, thở hắt ra, tắt thở, hết hạn.

expire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expire: giọng Anh (UK) /ɪkˈspaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspaɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.