expire
UK/ɪkˈspaɪə(ɹ)/
US/ɪkˈspaɪə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
expire nghĩa là thở ra, thở hắt ra, tắt thở, hết hạn.
Nghĩa của expire
Ngoại động từ
- Thở ra.
Nội động từ
- Thở ra.
- Thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...).
- Mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...).
Dạng từ của expire
| Ngôi thứ ba số ít | expires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expiring |
| Quá khứ phân từ | expired |
| Quá khứ | expired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expire
Đồng nghĩa
be gathered to one's fathersbe no morebite the dustcash incheck-outcodecroakcross-overdarkendeceasedecomposedematerializedepart
Trái nghĩa
Họ từ của expire
Câu ví dụ với expire
- My driver's license expires at the end of this month. Bằng lái xe của tôi sẽ hết hạn vào cuối tháng.
- I want to go to Australia again before my passport expires. Trước khi hộ chiếu hết hạn, tớ muốn đi Úc thêm lần nữa quá.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
expire nghĩa là gì?
expire (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thở ra, thở hắt ra, tắt thở, hết hạn.
expire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expire: giọng Anh (UK) /ɪkˈspaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspaɪə(ɹ)/.