TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expiscate

giọng máy của trình duyệt

expiscate nghĩa là quan sát tìm ra.

Nghĩa của expiscate

Ngoại động từ

  1. Ê-cốt Quan sát tìm ra.

Dạng từ của expiscate

Ngôi thứ ba số ítexpiscates
Hiện tại phân từ (-ing)expiscating
Quá khứ phân từexpiscated
Quá khứexpiscated

Câu hỏi thường gặp

expiscate nghĩa là gì?

expiscate (ngoại động từ) nghĩa là quan sát tìm ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.