TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

explainer

UK/ɪkˈspleɪnə(ɹ)/ US/ɪkˈspleɪnə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

explainer nghĩa là người giảng, người giảng giải, người giải thích, người thanh minh.

Nghĩa của explainer

Danh từ

  1. Người giảng, người giảng giải, người giải nghĩa.
  2. Người giải thích, người thanh minh.

Dạng từ của explainer

Số nhiềuexplainers

Câu hỏi thường gặp

explainer nghĩa là gì?

explainer (danh từ) nghĩa là người giảng, người giảng giải, người giải thích, người thanh minh.

explainer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của explainer: giọng Anh (UK) /ɪkˈspleɪnə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspleɪnə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.