explode
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈspləʊd/
US/ɪkˈsploʊd/
giọng máy của trình duyệt
explode nghĩa là làm nổ, đập tan, làm tiêu tan, nổ.
Nghĩa của explode
Ngoại động từ
- Làm nổ.
- Đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...).
Nội động từ
- Nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng.
- to explode with angernổi giận đùng đùng
Dạng từ của explode
| Ngôi thứ ba số ít | explodes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exploding |
| Quá khứ phân từ | exploded |
| Quá khứ | exploded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với explode
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của explode
Câu ví dụ với explode
- It might explode. Nó có thể nổ.
- Fireworks exploded overhead. Pháo hoa nổ trên đầu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
explode nghĩa là gì?
explode (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm nổ, đập tan, làm tiêu tan, nổ.
explode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của explode: giọng Anh (UK) /ɪkˈspləʊd/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsploʊd/.