TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exploit

UK/ˈɛksplɔɪt/ US/ˈɛksplɔɪt/ giọng máy của trình duyệt

exploit nghĩa là kỳ công, thành tích chói lọi, khai thác, khai khẩn.

Nghĩa của exploit

Danh từ

  1. Kỳ công; thành tích chói lọi.

Ngoại động từ

  1. Khai thác, khai khẩn.
  2. Bóc lột, lợi dụng.

Dạng từ của exploit

Số nhiềuexploits
Ngôi thứ ba số ítexploits
Hiện tại phân từ (-ing)exploiting
Quá khứ phân từexploited
Quá khứexploited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exploit

Đồng nghĩa

Họ từ của exploit

Câu ví dụ với exploit

  • I don't want to be exploited. Tôi không muốn bị lợi dụng đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exploit nghĩa là gì?

exploit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kỳ công, thành tích chói lọi, khai thác, khai khẩn.

exploit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exploit: giọng Anh (UK) /ˈɛksplɔɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksplɔɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.