exploitable
US/ˈɛk.ˌsplɔɪ.tə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
exploitable nghĩa là có thể khai thác, có thể khai khẩn, có thể bóc lột, có thể lợi dụng.
Nghĩa của exploitable
Tính từ
- Có thể khai thác, có thể khai khẩn.
- Có thể bóc lột, có thể lợi dụng.
Dạng từ của exploitable
| So sánh hơn | more exploitable |
| So sánh nhất | most exploitable |
| Số nhiều | exploitables |
Họ từ của exploitable
Câu hỏi thường gặp
exploitable nghĩa là gì?
exploitable (tính từ) nghĩa là có thể khai thác, có thể khai khẩn, có thể bóc lột, có thể lợi dụng.
exploitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exploitable: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.ˌsplɔɪ.tə.bᵊl/.