exploitage
giọng máy của trình duyệt
exploitage nghĩa là sự khai thác, sự khai khẩn, sự bóc lột, sự lợi dụng.
Nghĩa của exploitage
Danh từ
- Sự khai thác, sự khai khẩn.
- Sự bóc lột, sự lợi dụng.
- the exploitage of man by manchế độ người bóc lột người
Câu hỏi thường gặp
exploitage nghĩa là gì?
exploitage (danh từ) nghĩa là sự khai thác, sự khai khẩn, sự bóc lột, sự lợi dụng.