TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exploitage

giọng máy của trình duyệt

exploitage nghĩa là sự khai thác, sự khai khẩn, sự bóc lột, sự lợi dụng.

Nghĩa của exploitage

Danh từ

  1. Sự khai thác, sự khai khẩn.
  2. Sự bóc lột, sự lợi dụng.
    • the exploitage of man by manchế độ người bóc lột người

Câu hỏi thường gặp

exploitage nghĩa là gì?

exploitage (danh từ) nghĩa là sự khai thác, sự khai khẩn, sự bóc lột, sự lợi dụng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.