exploitation
UK/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/
US/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
exploitation nghĩa là sự khai thác, sự khai khẩn, sự bóc lột, sự lợi dụng.
Nghĩa của exploitation
Danh từ
- Sự khai thác, sự khai khẩn.
- Sự bóc lột, sự lợi dụng.
- the exploitage of man by manchế độ người bóc lột người
Dạng từ của exploitation
| Số nhiều | exploitations |
Họ từ của exploitation
Câu ví dụ với exploitation
- Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exploitation nghĩa là gì?
exploitation (danh từ) nghĩa là sự khai thác, sự khai khẩn, sự bóc lột, sự lợi dụng.
exploitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exploitation: giọng Anh (UK) /ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/.