exploiter
US/ˈɛk.ˌsplɔɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
exploiter nghĩa là người khai thác, người khai khẩn, người bóc lột, người lợi dụng.
Nghĩa của exploiter
Danh từ
- Người khai thác, người khai khẩn.
- Người bóc lột, người lợi dụng.
Dạng từ của exploiter
| Số nhiều | exploiters |
| Ngôi thứ ba số ít | exploiters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exploitering |
| Quá khứ phân từ | exploitered |
| Quá khứ | exploitered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exploiter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exploiter nghĩa là gì?
exploiter (danh từ) nghĩa là người khai thác, người khai khẩn, người bóc lột, người lợi dụng.
exploiter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exploiter: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.ˌsplɔɪ.tɜː/.