TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exploiter

US/ˈɛk.ˌsplɔɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

exploiter nghĩa là người khai thác, người khai khẩn, người bóc lột, người lợi dụng.

Nghĩa của exploiter

Danh từ

  1. Người khai thác, người khai khẩn.
  2. Người bóc lột, người lợi dụng.

Dạng từ của exploiter

Số nhiềuexploiters
Ngôi thứ ba số ítexploiters
Hiện tại phân từ (-ing)exploitering
Quá khứ phân từexploitered
Quá khứexploitered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exploiter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exploiter nghĩa là gì?

exploiter (danh từ) nghĩa là người khai thác, người khai khẩn, người bóc lột, người lợi dụng.

exploiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exploiter: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.ˌsplɔɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.