TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exploring

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ɪk.ˈsplɔ.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

exploring nghĩa là sự thăm dò, sự thám hiểm.

Nghĩa của exploring

Danh từ

  1. Sự thăm dò; sự thám hiểm.

Dạng từ của exploring

Số nhiềuexplorings

Câu ví dụ với exploring

  • Exploring space requires precision. Khám phá không gian cần sự chính xác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exploring nghĩa là gì?

exploring (danh từ) nghĩa là sự thăm dò, sự thám hiểm.

exploring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exploring: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈsplɔ.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.