exploring
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ɪk.ˈsplɔ.riɳ/
giọng máy của trình duyệt
exploring nghĩa là sự thăm dò, sự thám hiểm.
Nghĩa của exploring
Danh từ
- Sự thăm dò; sự thám hiểm.
Dạng từ của exploring
| Số nhiều | explorings |
Câu ví dụ với exploring
- Exploring space requires precision. Khám phá không gian cần sự chính xác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exploring nghĩa là gì?
exploring (danh từ) nghĩa là sự thăm dò, sự thám hiểm.
exploring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exploring: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈsplɔ.riɳ/.