explosion
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈspləʊ.ʒən/
US/ɛkˈsploʊ.ʒən/
giọng máy của trình duyệt
explosion nghĩa là sự nổ, sự nổ bùng, tiếng nổ, nổ.
Nghĩa của explosion
Danh từ
- Sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận).
- Tiếng nổ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng.
- population explosionsự tăng số dân ồ ạt và nhanh chóng
Dạng từ của explosion
| Số nhiều | explosions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với explosion
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của explosion
Câu ví dụ với explosion
- A lot of people died in the explosion. Vụ nổ làm rất nhiều người chết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
explosion nghĩa là gì?
explosion (danh từ) nghĩa là sự nổ, sự nổ bùng, tiếng nổ, nổ.
explosion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của explosion: giọng Anh (UK) /ɪkˈspləʊ.ʒən/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈsploʊ.ʒən/.