TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

explosion

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈspləʊ.ʒən/ US/ɛkˈsploʊ.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

explosion nghĩa là sự nổ, sự nổ bùng, tiếng nổ, nổ.

Nghĩa của explosion

Danh từ

  1. Sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận).
  2. Tiếng nổ.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng.
    • population explosionsự tăng số dân ồ ạt và nhanh chóng

Dạng từ của explosion

Số nhiềuexplosions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với explosion

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của explosion

Câu ví dụ với explosion

  • A lot of people died in the explosion. Vụ nổ làm rất nhiều người chết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

explosion nghĩa là gì?

explosion (danh từ) nghĩa là sự nổ, sự nổ bùng, tiếng nổ, nổ.

explosion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của explosion: giọng Anh (UK) /ɪkˈspləʊ.ʒən/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈsploʊ.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.