explorer
UK/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/
US/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
explorer nghĩa là người thăm dò, người thám hiểm, cái thông dò.
Nghĩa của explorer
Danh từ
- Người thăm dò, người thám hiểm.
- Y học Cái thông dò.
Dạng từ của explorer
| Số nhiều | explorers |
Họ từ của explorer
Câu ví dụ với explorer
- Early explorers used the stars for navigation. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
explorer nghĩa là gì?
explorer (danh từ) nghĩa là người thăm dò, người thám hiểm, cái thông dò.
explorer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của explorer: giọng Anh (UK) /ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/.