TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

explorer

UK/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/ US/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

explorer nghĩa là người thăm dò, người thám hiểm, cái thông dò.

Nghĩa của explorer

Danh từ

  1. Người thăm dò, người thám hiểm.
  2. Y học Cái thông dò.

Dạng từ của explorer

Số nhiềuexplorers

Họ từ của explorer

Câu ví dụ với explorer

  • Early explorers used the stars for navigation. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

explorer nghĩa là gì?

explorer (danh từ) nghĩa là người thăm dò, người thám hiểm, cái thông dò.

explorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của explorer: giọng Anh (UK) /ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.