TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

explosion-proof

US/ɪk.ˈsploʊ.ʒən.ˈpruːf/ giọng máy của trình duyệt

explosion-proof nghĩa là phòng nổ, chống nổ.

Nghĩa của explosion-proof

Danh từ

  1. Phòng nổ, chống nổ.

Câu hỏi thường gặp

explosion-proof nghĩa là gì?

explosion-proof (danh từ) nghĩa là phòng nổ, chống nổ.

explosion-proof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của explosion-proof: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈsploʊ.ʒən.ˈpruːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.