TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exposé

UK/ˌɛkspoʊˈzeɪ/ US/ˌɛkspoʊˈzeɪ/ giọng máy của trình duyệt

exposé nghĩa là sự để lòi ra, sự để lộ ra.

Nghĩa của exposé

Danh từ

  1. Bản trình bày sự kiện.
  2. Sự để lòi ra, sự để lộ ra (chuyện xấu xa, tội lỗi).

Dạng từ của exposé

Số nhiềuexposés

Câu hỏi thường gặp

exposé nghĩa là gì?

exposé (danh từ) nghĩa là sự để lòi ra, sự để lộ ra.

exposé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exposé: giọng Anh (UK) /ˌɛkspoʊˈzeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌɛkspoʊˈzeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.