exposé
UK/ˌɛkspoʊˈzeɪ/
US/ˌɛkspoʊˈzeɪ/
giọng máy của trình duyệt
exposé nghĩa là sự để lòi ra, sự để lộ ra.
Nghĩa của exposé
Danh từ
- Bản trình bày sự kiện.
- Sự để lòi ra, sự để lộ ra (chuyện xấu xa, tội lỗi).
Dạng từ của exposé
| Số nhiều | exposés |
Câu hỏi thường gặp
exposé nghĩa là gì?
exposé (danh từ) nghĩa là sự để lòi ra, sự để lộ ra.
exposé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exposé: giọng Anh (UK) /ˌɛkspoʊˈzeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌɛkspoʊˈzeɪ/.