expound
UK/ɪkˈspaʊnd/
US/ɪkˈspaʊnd/
giọng máy của trình duyệt
expound nghĩa là trình bày chi tiết, giải thích dẫn giải, giải nghĩa.
Nghĩa của expound
Động từ
- transitive Trình bày chi tiết.
- Giải thích dẫn giải, giải nghĩa.
Dạng từ của expound
| Ngôi thứ ba số ít | expounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expounding |
| Quá khứ phân từ | expounded |
| Quá khứ | expounded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expound
Đồng nghĩa
Họ từ của expound
Nguồn gốc từ expound
Từ, từ, từ..
Câu hỏi thường gặp
expound nghĩa là gì?
expound (động từ) nghĩa là trình bày chi tiết, giải thích dẫn giải, giải nghĩa.
expound phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expound: giọng Anh (UK) /ɪkˈspaʊnd/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspaʊnd/.