expressive
UK/ɪkˈspɹɛsɪv/
US/ɪkˈspɹɛsɪv/
giọng máy của trình duyệt
expressive nghĩa là có ý nghĩa, diễn cảm.
Nghĩa của expressive
Tính từ
- Có ý nghĩa.
- Diễn cảm.
- Để Diễn đạt, (để) nói lên.
Dạng từ của expressive
| So sánh hơn | more expressive |
| So sánh nhất | most expressive |
| Số nhiều | expressives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expressive
Trái nghĩa
Họ từ của expressive
Câu hỏi thường gặp
expressive nghĩa là gì?
expressive (tính từ) nghĩa là có ý nghĩa, diễn cảm.
expressive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expressive: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɹɛsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɹɛsɪv/.