TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expressive

UK/ɪkˈspɹɛsɪv/ US/ɪkˈspɹɛsɪv/ giọng máy của trình duyệt

expressive nghĩa là có ý nghĩa, diễn cảm.

Nghĩa của expressive

Tính từ

  1. Có ý nghĩa.
  2. Diễn cảm.
  3. Để Diễn đạt, (để) nói lên.

Dạng từ của expressive

So sánh hơnmore expressive
So sánh nhấtmost expressive
Số nhiềuexpressives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expressive

Trái nghĩa

Họ từ của expressive

Câu hỏi thường gặp

expressive nghĩa là gì?

expressive (tính từ) nghĩa là có ý nghĩa, diễn cảm.

expressive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expressive: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɹɛsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɹɛsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.