TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expulsive

giọng máy của trình duyệt

expulsive nghĩa là để tống ra, để đuổi ra, làm sổ.

Nghĩa của expulsive

Tính từ

  1. Để tống ra, để đuổi ra, để trục xuất.
  2. Y học Làm sổ (thai, nhau).

Dạng từ của expulsive

So sánh hơnmore expulsive
So sánh nhấtmost expulsive

Câu hỏi thường gặp

expulsive nghĩa là gì?

expulsive (tính từ) nghĩa là để tống ra, để đuổi ra, làm sổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.