expulsive
giọng máy của trình duyệt
expulsive nghĩa là để tống ra, để đuổi ra, làm sổ.
Nghĩa của expulsive
Tính từ
- Để tống ra, để đuổi ra, để trục xuất.
- Y học Làm sổ (thai, nhau).
Dạng từ của expulsive
| So sánh hơn | more expulsive |
| So sánh nhất | most expulsive |
Câu hỏi thường gặp
expulsive nghĩa là gì?
expulsive (tính từ) nghĩa là để tống ra, để đuổi ra, làm sổ.