TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expunction

UK/ɪkˈspʌŋ(k).ʃən/ US/ɪkˈspʌŋ(k).ʃən/ giọng máy của trình duyệt

expunction nghĩa là sự xoá, sự bỏ, đoạn bỏ.

Nghĩa của expunction

Danh từ

  1. Sự xoá (tên trong danh sách...), sự bỏ (đoạn trong sách...).
  2. Đoạn bỏ (trong sách...).

Dạng từ của expunction

Số nhiềuexpunctions

Câu hỏi thường gặp

expunction nghĩa là gì?

expunction (danh từ) nghĩa là sự xoá, sự bỏ, đoạn bỏ.

expunction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expunction: giọng Anh (UK) /ɪkˈspʌŋ(k).ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspʌŋ(k).ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.