expurgate
UK/ˈɛks.pɚ.ɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈɛks.pɚ.ɡeɪt/ giọng người thật
expurgate nghĩa là sàng lọc, cắt bỏ.
Nghĩa của expurgate
Ngoại động từ
- Sàng lọc; cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách).
Dạng từ của expurgate
| Ngôi thứ ba số ít | expurgates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expurgating |
| Quá khứ phân từ | expurgated |
| Quá khứ | expurgated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expurgate
Đồng nghĩa
Họ từ của expurgate
Câu hỏi thường gặp
expurgate nghĩa là gì?
expurgate (ngoại động từ) nghĩa là sàng lọc, cắt bỏ.
expurgate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expurgate: giọng Anh (UK) /ˈɛks.pɚ.ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛks.pɚ.ɡeɪt/.