exquisiteness
US/ɛk.ˈskwɪ.zət.nəs/
giọng máy của trình duyệt
exquisiteness nghĩa là nét thanh, vẻ thanh tú, sự thấm thía, tính tuyệt.
Nghĩa của exquisiteness
Danh từ
- Nét thanh, vẻ thanh tú, dáng thanh tú.
- Sự thấm thía (nỗi đau); tính tuyệt (sự thích thú); tính ngon tuyệt (món ăn).
- Tính sắc, tính tế nhị, tính nhạy, tính tinh, tính thính.
Dạng từ của exquisiteness
| Số nhiều | exquisitenesses |
Câu hỏi thường gặp
exquisiteness nghĩa là gì?
exquisiteness (danh từ) nghĩa là nét thanh, vẻ thanh tú, sự thấm thía, tính tuyệt.
exquisiteness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exquisiteness: giọng Mỹ (US) /ɛk.ˈskwɪ.zət.nəs/.