TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exquisiteness

US/ɛk.ˈskwɪ.zət.nəs/ giọng máy của trình duyệt

exquisiteness nghĩa là nét thanh, vẻ thanh tú, sự thấm thía, tính tuyệt.

Nghĩa của exquisiteness

Danh từ

  1. Nét thanh, vẻ thanh tú, dáng thanh tú.
  2. Sự thấm thía (nỗi đau); tính tuyệt (sự thích thú); tính ngon tuyệt (món ăn).
  3. Tính sắc, tính tế nhị, tính nhạy, tính tinh, tính thính.

Dạng từ của exquisiteness

Số nhiềuexquisitenesses

Câu hỏi thường gặp

exquisiteness nghĩa là gì?

exquisiteness (danh từ) nghĩa là nét thanh, vẻ thanh tú, sự thấm thía, tính tuyệt.

exquisiteness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exquisiteness: giọng Mỹ (US) /ɛk.ˈskwɪ.zət.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.