exsanguinate
UK/ɛkˈsæŋɡwɪneɪt/ giọng người thật
US/ɪkˈsæŋɡwəˌneɪt/ giọng người thật
exsanguinate nghĩa là hút hết máu.
Nghĩa của exsanguinate
Ngoại động từ
- Hút hết máu.
Dạng từ của exsanguinate
| Ngôi thứ ba số ít | exsanguinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exsanguinating |
| Quá khứ phân từ | exsanguinated |
| Quá khứ | exsanguinated |
Họ từ của exsanguinate
Câu hỏi thường gặp
exsanguinate nghĩa là gì?
exsanguinate (ngoại động từ) nghĩa là hút hết máu.
exsanguinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exsanguinate: giọng Anh (UK) /ɛkˈsæŋɡwɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsæŋɡwəˌneɪt/.