TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exsanguinate

UK/ɛkˈsæŋɡwɪneɪt/ giọng người thật US/ɪkˈsæŋɡwəˌneɪt/ giọng người thật

exsanguinate nghĩa là hút hết máu.

Nghĩa của exsanguinate

Ngoại động từ

  1. Hút hết máu.

Dạng từ của exsanguinate

Ngôi thứ ba số ítexsanguinates
Hiện tại phân từ (-ing)exsanguinating
Quá khứ phân từexsanguinated
Quá khứexsanguinated

Họ từ của exsanguinate

Câu hỏi thường gặp

exsanguinate nghĩa là gì?

exsanguinate (ngoại động từ) nghĩa là hút hết máu.

exsanguinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exsanguinate: giọng Anh (UK) /ɛkˈsæŋɡwɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsæŋɡwəˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Andrew Marsden, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu US: Mountainmage, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.