exsanguination
US/ɛkˌsæŋɡwɪˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
exsanguination nghĩa là sự hút hết máu, sự kiệt máu.
Nghĩa của exsanguination
Danh từ
- Sự hút hết máu; sự kiệt máu.
Dạng từ của exsanguination
| Số nhiều | exsanguinations |
Câu hỏi thường gặp
exsanguination nghĩa là gì?
exsanguination (danh từ) nghĩa là sự hút hết máu, sự kiệt máu.
exsanguination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exsanguination: giọng Mỹ (US) /ɛkˌsæŋɡwɪˈneɪʃən/.