TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exsanguine

UK/ɛksˈsæŋɡwɪn/ US/ɛksˈsæŋɡwɪn/ giọng máy của trình duyệt

exsanguine nghĩa là thiếu máu.

Nghĩa của exsanguine

Tính từ

  1. Thiếu máu.

Dạng từ của exsanguine

So sánh hơnmore exsanguine
So sánh nhấtmost exsanguine

Câu hỏi thường gặp

exsanguine nghĩa là gì?

exsanguine (tính từ) nghĩa là thiếu máu.

exsanguine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exsanguine: giọng Anh (UK) /ɛksˈsæŋɡwɪn/, giọng Mỹ (US) /ɛksˈsæŋɡwɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.