exsect
UK/ɪkˈsɛkt/
US/ɪkˈsɛkt/
giọng máy của trình duyệt
exsect nghĩa là cắt bỏ.
Nghĩa của exsect
Ngoại động từ
- Cắt bỏ.
Dạng từ của exsect
| Ngôi thứ ba số ít | exsects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exsecting |
| Quá khứ phân từ | exsected |
| Quá khứ | exsected |
Câu hỏi thường gặp
exsect nghĩa là gì?
exsect (ngoại động từ) nghĩa là cắt bỏ.
exsect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exsect: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɛkt/.