exsert
UK/ɪkˈsɜː(ɹ)t/
US/ɪkˈsɜː(ɹ)t/
giọng máy của trình duyệt
exsert nghĩa là làm thò ra.
Nghĩa của exsert
Ngoại động từ
- Sinh vật học Làm thò ra.
Dạng từ của exsert
| Ngôi thứ ba số ít | exserts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exserting |
| Quá khứ phân từ | exserted |
| Quá khứ | exserted |
| So sánh hơn | more exsert |
| So sánh nhất | most exsert |
Câu hỏi thường gặp
exsert nghĩa là gì?
exsert (ngoại động từ) nghĩa là làm thò ra.
exsert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exsert: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɜː(ɹ)t/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɜː(ɹ)t/.