TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exsertile

UK/ɛkˈsɜː(ɹ)taɪl/ US/ɛkˈsɜː(ɹ)taɪl/ giọng máy của trình duyệt

exsertile nghĩa là thúc ra, thoát ra.

Nghĩa của exsertile

Tính từ

  1. Sinh học Thúc ra; thoát ra; đẩy ra.

Câu hỏi thường gặp

exsertile nghĩa là gì?

exsertile (tính từ) nghĩa là thúc ra, thoát ra.

exsertile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exsertile: giọng Anh (UK) /ɛkˈsɜː(ɹ)taɪl/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈsɜː(ɹ)taɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.