exsiccate
UK/ˈɛksɪkeɪt/
US/ˈɛksɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
exsiccate nghĩa là làm khô, làm khô héo, cô đặc.
Nghĩa của exsiccate
Ngoại động từ
- Làm khô; làm khô héo.
- Cô đặc.
Dạng từ của exsiccate
| Ngôi thứ ba số ít | exsiccates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exsiccating |
| Quá khứ phân từ | exsiccated |
| Quá khứ | exsiccated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exsiccate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exsiccate nghĩa là gì?
exsiccate (ngoại động từ) nghĩa là làm khô, làm khô héo, cô đặc.
exsiccate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exsiccate: giọng Anh (UK) /ˈɛksɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksɪkeɪt/.