TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exsiccation

US/ˌɛk.sɪ.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

exsiccation nghĩa là sự làm khô, sự làm khô héo, sự cô đặc.

Nghĩa của exsiccation

Danh từ

  1. Sự làm khô; sự làm khô héo.
  2. Sự cô đặc.

Dạng từ của exsiccation

Số nhiềuexsiccations

Câu hỏi thường gặp

exsiccation nghĩa là gì?

exsiccation (danh từ) nghĩa là sự làm khô, sự làm khô héo, sự cô đặc.

exsiccation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exsiccation: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.sɪ.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.