TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extendibility

giọng máy của trình duyệt

extendibility nghĩa là Tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra.

Nghĩa của extendibility

Tính từ

  1. Tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra.
  2. Tính có thể kéo dài ra, tính có thể gia hạn; tính có thể mở rộng.
  3. Pháp lý Tính có thể bị tịch thu.

Câu hỏi thường gặp

extendibility nghĩa là gì?

extendibility (tính từ) nghĩa là Tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.