TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extensibility

US/ɛkˌstɛn.səˈbɪ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

extensibility nghĩa là Tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra.

Nghĩa của extensibility

Tính từ

  1. Tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra.
  2. Tính có thể kéo dài ra, tính có thể gia hạn; tính có thể mở rộng.
  3. Tính có thể bị tịch thu.

Dạng từ của extensibility

Số nhiềuextensibilities

Họ từ của extensibility

Câu hỏi thường gặp

extensibility nghĩa là gì?

extensibility (tính từ) nghĩa là Tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra.

extensibility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extensibility: giọng Mỹ (US) /ɛkˌstɛn.səˈbɪ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.